Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biện pháp



noun
Measure, means, method
biện pháp hành chính administrative measures
biện pháp kỹ thuật technical means
dùng biện pháp má»m dẻo to use flexible methods

[biện pháp]
measure; method
Biện pháp hành chính / an ninh
Administrative/security measures
Dùng biện pháp má»m dẻo / cưỡng chế
To use flexible/coercive methods
Có biện pháp thích đáng / cứng rắn / nghiêm khắc toàn diện
To take appropriate/strong/strict/comprehensive measures



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.